vat li 10 bai 31
Mời các bạn đón xem: Giải bài tập Vật lí lớp 10 Bài 13: Tổng hợp và phân tích lực. Cân bằng lực. Khởi động trang 56 Vật Lí 10: Hai tàu kéo giống nhau dùng dây cáp để kéo một tàu chở hàng bị chết máy vào cảng bằng hai lực → F 1 F → 1 và → F 2 F → 2 như hình dưới
Âm truyền trong không khí, đại lượng nào sau đây không đổi? Bài 13.11 trang 31 Sách bài tập (SBT) Vật lí 7. Bài 13.7 trang 31 Sách bài tập (SBT) Vật lí 7. Bài 14.3 trang 32 Sách bài tập (SBT) Vật lí 7. Bài 14.5 trang 32 Sách bài tập (SBT) Vật lí 7. Xem thêm: Bài 13: Môi trường truyền âm.
Lớp 10 Lớp 10 - Chân trời sáng tạo Vật lí 10 Nội dung bài viết 1. ĐƠN VỊ VÀ THỨ NGUYÊN TRONG VẬT LÍ a. Hệ đơn vị SI, đơn vị cơ bản và đơn vị dẫn xuất b. Thứ nguyên 2. SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO VÀ CÁCH HẠN CHẾ a. Các phép đo trong Vật lí b. Các loại sai số của phép đo Xem thêm Lý thuyết Vật lí 10 Bài 3: Đơn vị và sai số trong Vật lí - Chân trời sáng tạo
Bài 31.6 trang 72 Sách bài tập (SBT) Vật lí 10. Một lượng khí đựng trong một xilanh có pit-tông chuyển động được, thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 atm, 15 lít, 300 K. Khi pit-tông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít. Xác định nhiệt độ của khí nén.
Lý thuyết Vật lý 10 Bài 31. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng I. KHÍ THỰC VÀ KHÍ LÍ TƯỞNG Những thí nghiệm chính xác cho thấy, chất khí thực (chất khí tổn tại trong thực tế như ôxi, nitơ, cacbonic…) chỉ tuân theo gần đúng các định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt và Sác-lơ. Giá trị của tích p.V và thương
Wenn Ein Mann Sich Treffen Will. Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Vật lí 10 - Bài học 31 Phương trình trạng thái khí lí tưởng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Bài giảng môn Vật lí 10 - Bài học 31 Phương trình trạng thái khí lí tưởngKiểm tra bài cũ CâuCâu 12 PhátPhát biểubiểu nộinội dungdung vàvà biểubiểu thứcthức địnhđịnh luậtluật BôiSac– –lơ Malơ? –Giảiri –thíchôt? Giảicácthíchđại lượngcác đạicólượngtrong biểucó trongthức. biểu thức. TrongTrong quáquátrìnhtrìnhđẳngđẳngnhiệttíchcủacủamộtmộtlượnglượngkhíkhínhấtnhấtđịnhđịnh, áp, ápsuấtsuấttỉ lệtỉnghichlệ thuậnvới vớithể tíchnhiệt. độ tuyệt đối. 1 BiểuBiểu thứcthức ~~ ⇒⇒ == 표푛푠푡 표푛푠푡 trongtrongđóđó p plà làápápsuấtsuất V Tlà làthểnhiệttíchđộ 1NhúngLàmquảthếbóngnàobànđể quảbẹpbóngvàobànnướcphồngnóng, quả bóng phồnglại nhưlênbannhư đầucũbóng. không bị thủng/rách? 1 2 p ,V ,T p1 ,V1 ,T1 2 2 2 Các thông số trạng thái 1 có mối liên hệ gì với các Áp suất, thể thông số trạng thái 2? tích, nhiệt độ của quả bóng bị thay đổi 2BÀI 31 PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÍ TƯỞNG I Khí thực và khí lí tưởng II Phương trình trạng thái của khí lí tưởng III Quá trình đẳng áp IV “Độ không tuyệt đối” 3I. Khí thực và khí lí tưởng Khí lí tưởng Khí thực - Khí lí tưởng là chất khí - Khí thực là chất khí tồn Phân tử được coi là chất PhântrongtửđókhôngcácKhíphânđượcthựctửcoilàđượclà Thếtại trongnàothựclà tế như điểm chấtcoiđiểmlà chất điểm và chỉ khíoxilí, nitotưởng, cacbonic? , gì? tương tác khi va chạm. Chỉ tương tác với nhau khi Tương tác với nhau khi va va chạm chạm và cả khi không va chạm Lực liên kết giữa các phân Lực liên kết giữa các phân tử có thể bỏ qua tử không thể bỏ qua Tuân theo đúng các định Tuân theo gần đúng các luật về chất khí định luật về chất khí 4II. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng 1 2 p1 ,V1 ,T1 p2 ,V2 ,T2 Quá trình Quá trình đẳng nhiệt đẳng tích ′ ′ 1 1 = 2 1 1’ = 2 ⟹ ′ = 2 1 2 - Tìm mối liên hệ giữa các thông số này và vẽ 1 đồ 2 thị biểu 2diễn quá trình biến đổi đó? p’ ,V1 ,T1 - Từ các mối quan hệ trên rút ra một biểu thức trong đó không có các thông số trạng thái của trạng thái 1’? 2 1 1 1 2 2 Thế 2 vào 1 ta được 1 1 = 2 ⇒ = 2 1 2 5II. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng Phương trình trạng thái của khí lí tưởng hay phương trình Cla – pê – rôn 1 1 = 2 2 ℎ = 표푛푠푡 p Pa 1 2 2 p2 1 p1 T2 1’ p’ T1 O V V1 2 V lít 6Luyện tập 1 2 3 LUCKY 4 5 6Câu 1 Đại lượng không phải thông số trạng thái của một lượng khí lượng. B. Thể tích. C. Nhiệt độ. suất. TiếcHoan quáhô !. Bạn Bạnchọn chọnđúng sai rồi ! Làm lại Đáp ánCâu 2 Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi? A. không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín B. Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp khí trong một xi-lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit-tông dịch chuyển A, B, C đều đúng TiếcHoan quá hô !. Bạn Bạn chọn chọnđúng sai rồirồi !! Làm lại Đáp ánCâu 3 Một lượng khí đựng trong một xi-lanh có pit-tông dịch chuyển được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là 2atm, 15 lít, 300K. Khi pit-rông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít. Xác định nhiệt độ của khí nén? Tóm tắt Trạng thái 1 Trạng thái 2 1 = 2 푡 2 = 3,5 푡 1 = 15 푙í푡 2 = 12 푙í푡 1 = 300퐾 2 =? Giải Áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng, ta có 1 1 2 2 1 2 2 = ⟹ 2 = = = 420퐾 1 2 1 1 4 Công thức không mô tả phương trình trạng thái của khí lí tưởng pV A. = const T p V p V B. 1 1 = 2 2 T1 T2 C. pV ~ T pT D. = const. V TiếcHoan quá hô !. Bạn Bạn chọn chọnđúng sai rồirồi !! Làm lại Đáp ánCâu 5 Vì sao nung nóng khí trong một lon soda, sau đó thả bình khí nóng vào chậu nước đá, lon sada bị xẹp lại? Vì theo phương trình trạng thái khí lí tưởng = 표푛푠푡 nên khi khí trong lon soda đang nóng mà ta thả vào chậu nước đá thì nhiệt độ giảm, áp suất giảm, thể tích giảm → lon soda bị xẹp lại
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Vật lí 10 - Bài số 31 Phương trình trạng thái của khí lý tưởng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Bài giảng Vật lí 10 - Bài số 31 Phương trình trạng thái của khí lý tưởngGọi tên các đẳng quá trình p p p p V T T V O O O O a b c dNhúng Nhúngquả bĩng quả bĩng bàn bàn bẹp bị vàobẹp vào nước nĩng, quả bĩngnước phồng nĩng thì lên nĩ sẽnhư như cũ. thế nào? 1 2 p ,V ,T p1 ,V1 ,T1 2 2 2I. KHÍ THỰC VÀ KHÍ LÍ TƯỞNG. - Khí thực khí tồn tại trong thực tế chỉ tuân theo gần đúng các định luật Bơi-Mariot và Sac-lơ. - Khí lý tưởng mẫu khí trong lý thuyết là khí tuân theo đúng các định luật về chất khí. * Ở nhiệt độ và áp suất thơng thường, khí thực gần giống khí lý p tưởng. H2 He 1 O2 0 5 10 VII. PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÝ TƯỞNG p Cĩ thể đi từ 1 sang 2 theo M 1 p1 những đẳng quá trình nào? 1’ p1’ p2’ 2’ T1 p 2 2 T2 O V1 V2 VII. PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÝ TƯỞNG p Hoặc 1 → 1’ → 2 M 1 p1 1’ p1’ p2’ 2’ T1 1 → 2’ → 2 p 2 Hoặc 2 T2 O V1 V2 VHãy gọi tên từng quá trình biến đổi? p p M 1 M 1 p1 p1 1’ p1’ T 1 p2’ 2’ T1 p 2 p 2 2 T2 2 T2 O O V1 V2 V V1 V2 VCách 1 Cách 2 Hãy viết biểu thức trong từng đẳng quá trình và tìm mối liên hệ giữa p,V, T? 1 2 1 2 p1 , V1 , T1 p2 , V2 ,T2 p1 , V1 , T1 p2 , V2 ,T2 1’ 2’ , , p1 , V2 , T1 p2 , V1 , T2Cách 1 pV. =p 11 1 → 1’ P .V = P .V 1' a 1 1 1’ 2 V2 p V p V 1 1= 2 2 TT p12 12' p p .T 1’ → 2 = =p 21 1' b TT12 T2 Từ a và b, ta có p V p T 1 1= 2 1 VT22II. PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÝ TƯỞNG PTTT của khí lí tưởng phương trình Clapeyron p V p V pV 1 1= 2 2 = const hay T TT12Câu 1 Hệ thức khơng phù hợp với phương trình trạng thái khí lí tưởng là pV pV = const A. = Hằng số B. T T p1 V 1 p 2 V 2 pT C. = DD. = Hằng số TT12 VCâu 2 Đồ thị bên diễn tả p Pa A. Quá trình 1-2 và quá trình 2-3 là các quá trình đẳng tích. 2 B. Quá trình 1-2 là quá trình đẳng nhiệt và quá trình 2-3 là quá trình đẳng tích. C. Quá trình 1-2 là quá trình đẳng tích và 1 3 quá trình 2-3 là quá trính đẳng nhiệt. O V D. Quá trình 1-2 và quá trình 2-3 là các quá trình đẳng Một lượng khí đựng trong một xi-lanh cĩ pit-tơng chuyển động được. Lúc đầu khí cĩ thể tích 15 lít, nhiệt độ 270C và áp suất 2atm. Khi pit-tơng nén khí đến thể tích 12 lít thì áp suất khí tăng lên tới 4atm. Nhiệt độ trong pit-tơng lúc này là bao nhiêu? Tĩm tắt Giải Trạng thái 1 Trạng thái 2 Áp dụng phương trình trạng p1 = 2atm p2 = 4atm thái khí lí tưởng, ta cĩ V1 = 15 lít V = 12 lít 2 p1V1 p 2 V 2 pV22 = =TT21 T1 = 273 + 27 = 300 K T = ? 2 TT12 pV11 =T2 300 = 480K QUÁ TRÌNH ĐẲNG ÁP 1. Quá trình đẳng áp Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất được giữ khơng đổi được gọilà quá trình đẳng áp. 2. Định luật Gay-Luyxac p V p V 1 1 = 2 2 Từ PTTT khi p1= p2 thì T1 T2 V1 V2 V Suy ra = Hay = const T1 T2 T ĐL Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt Đường đẳng áp Là đường biểu diễn sự V biến thiên của thể tích theo nhiệt độ khi áp suất khơng đổi. 0 T Phát biểu khái niệm đường đẳng tích?IV. “ ĐỘ KHƠNG TUYỆT ĐỐI ” P V O T O T *Từ đồ thị cho thấy nếu giảm nhiệt độ tới 0K thì p=0 và V=0. Đĩ là điều khơng thể thực hiện được *Kenvin đưa ra 1 nhiệt giai bắt đầu bằng nhiệt độ 0K và 0K gọi là “ĐỘ KHƠNG TUYỆT ĐỐI”Bài 1 Một lượng khí đựng trong xilanh cĩ pittơng chuyển động được. Các thơng số trạng thái của lượng khí này là 2 atm, 15 lít, 300 K. Khi pittơng nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm cịn 12 lít. Xác định nhiệt độ của khí nén. TT1 p1 = 2 atm; V1 = 15 lít; T1 = 300 K. TT2 p2 = 3,5 atm; V2 = 12 lít. T2 = ? 1 1 2 2 2 2 Từ = → 2 = 1 1 2 1 1 3, Thay số → = 300= 420 K. 2
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Vật lí 10 - Bài 31 Phương trình trạng thái khí lí tưởng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Bài giảng Vật lí 10 - Bài 31 Phương trình trạng thái khí lí tưởngÔN TẬP BÀI CŨ1. Hoàn thành phát biểu sau • Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất với nhiệt độ tuyệt đối. Tỉ lệ thuận2. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Mari-ốt? 1 1 • A. p ~ B. V ~ C. pV ~ D. p 2 V 2= pV 1 1 V p ➔ c3. Gọi tên các đẳng quá trình được biểu diễn trong các giản đồ sau p p p p V T T V O O O O a b c d a và b Quá trình đẳng nhiệt. c và d Quá trình đẳng HỎI ???BÀI 31 PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÍ TƯỞNGBÀI 31 PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÍ TƯỞNG Khí thựcClickvà khí to líaddtưởng Title Phương trình Clicktrạng tothái addcủa Titlekhí lí tưởng III2. Quá trình đẳngClickáp to add Title Độ không tuyệtClickđối to add Khí thựcClickvà khíto addlí tưởng Title Khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử Khí thực là chất khí được coi là các chất tồn tại trong thực tế điểm và chỉ tương tác oxi,nitơ, cacbonic khi va chạm Tuân theo đúng các định luật Bôi- Tuân theo gần đúng các định luật trên. lơ-Ma-ri-ốt và Phương trình Clicktrạng tothái addcủa Titlekhí lí tưởng Một lượng khí lí tưởng ban đầu ở trạng thái 1 có p = 3 atm 1 p’1= ? atm p2= ? atm Đẳng nhiệt V1= 20 l V’1= 30 l Đẳng tích V2= 30 l 0 T1= 273 K T’1= 273 K T2= 273 C p’1= 2 atm p2= 4 atm V’1= 30 l V2= 30 l T’1= 273 K T2= 546 Phương trình Clicktrạng tothái addcủa Titlekhí lí tưởng Từ 3 trạng thái biến đổi của khối khí ở 2 quá trình trên, nhận xét nào sau đây là đúng? p V p V p V p V pV A. 1 2 = 2 1 B. 1 1 = 2 2 C. = Hằng số D. B và C đúng. T1 T2 T1 T2 Phương trình Clicktrạng tothái addcủa Titlekhí lí tưởng Một lượng khí lí tưởng ban đầu ở trạng thái 1 có p’ = ? atm p = ? atm p1= 3 atm 1 2 V’ = 30 l V = 30 l V1= 20 l Đẳng nhiệt 1 Đẳng tích 2 0 T1= 273 K T’1= 273 K T2= 273 C p’1= 2 atm p2= 4 atm V’1= 30 l V2= 30 l T’1= 273 K T2= 546 Phương trình Clicktrạng tothái addcủa Titlekhí lí tưởng Từ 3 trạng thái biến đổi của khối khí ở 2 quá trình trên, nhận xét nào sau đây là đúng? A. p 1 V 2 p 2 V 1 B. p V p V C. pV Hằng số D. B và C đúng. = 1 1 = 2 2 = T1 T2 T1 T2 T Kiểm tra kết quả ta có . . 1 1 = 2 2 = = 1 2 273 546 ➔ Đáp án Phương trình Clicktrạng tothái addcủa Titlekhí lí tưởng Qua ví dụ trên ta rút ra được phương trình . . . . 1 1 = 2 2 = 3 3 = ⋯ ↔ = hằng số 1 2 3 Phương trình trên được gọi là phương trình trạng thái của khí lí tưởng hay phương trình Cla-pê-rônIII2. Quá trình đẳngClickáp to add Title 1. Quá trình đẳng áp Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi gọi là quá trình đẳng áp. 2. Liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối p V p V Từ phương trình 1 1 = 2 2 T1 T2 VV V Nếu p1 = p2 Thì 12 = = const * TTT12 Vậy Trong quá trình đẳng áp của lượng khí không đổi, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. * Được gọi là định luật Gay Luy-xácIII2. Quá trình đẳngClickáp to add Title 3. Đường đẳng áp Đường biểu diễn sự biến thiên của thể tích theo nhiệt độ khi p suất không đổi gọi là đường đẳng p Nếu p càng lớn đường V p1 đẳng áp nằm càng p1 không thể. * Ken-vin đưa ra, nhiệt giai bắt đầu từ 0 K gọi là độ không tuyệt đối. Nhiệt độ trong nhiệt giai Kenvin luôn dương và có độ chia bằng với độ chia trong nhiệt giai Celsius. * 0 K = -273,150C ≈ 2730C ➔ T K = t 0C + 273CỦNG CỐ KIẾN THỨC p1V1 p2V2 m không đổi = T1 T2 V1 =V2 T1 =T2 p1 =p2 V1 V2 p1V1 = p2V2 = T1 T2BÀI TẬP VÍ DỤCâu 1 Hệ thức không phù hợp với phương trình trạng thái khí lí tưởng là pV pV = const A. = Hằng số B. T T p1 V 1 p 2 V 2 pT C. = DD. = Hằng số TT12 VCâu 2 Đồ thị bên diễn tả p Pa A. Quá trình 1-2 và quá trình 2-3 là các quá 2 trình đẳng tích. B. Quá trình 1-2 là quá trình đẳng nhiệt và quá trình 2-3 là quá trình đẳng tích. 1 3 C. Quá trình 1-2 là quá trình đẳng tích và quá O trình 2-3 là quá trính đẳng nhiệt. V D. Quá trình 1-2 và quá trình 2-3 là các quá trình đẳng 3 Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 27oC và áp suất 105 Pa. Tính áp suất của không khí trong bơm khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 39oC. Trạng thái 1 Trạng thái 2 3 3 V1 = 100 cm V2 = 20 cm 5 p1 = 10 Pa p2= ? o o t1 = 27 C T1 = 27 + 273 t2 = 39 C T2 = 39 + 273 = 300 K = 312 K Từ phương trình trạng thái khí lý tưởng p .V p .V pVT 105 . 1 1 = 2 2 1 1 2 p2 = = T1 T2 VT21 = 5, Pa
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Vật lí 10 - Bài học số 31 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Bài giảng Vật lí 10 - Bài học số 31 Phương trình trạng thái của khí lí tưởngNhắc lại kiến thức ĐỊNH LUẬT BÔI-LƠ-MA-RI-ỐT T=const pV = Hằng số p1 ,V1 ,T Hay p2 ,V2 ,T pV1 1= p 2 V 2 P Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ P,V T 2 > T1 là đường hypebpol T O 1 VĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ V=const p = Hằng số T Hay p1 ,V ,T1 pp p2 ,V ,T2 12= TT12 p Đường đẳng tích V1T = 546K VV12 VT 1 = =V 12 TT 2 V1 = 10 lít 12 T1 Trạng thái 2 t = 5460C 2 Vl2 = =15 ->T2 = 819K 546 V2 = ?II. PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG - Xét một lượng khí xác định 2’ Trạng thái P 2’ ’ P2 , V1,T2 Trạng thái 1 Trạng thái 2 P1 1 p1, V1,T1 p2, V2,T2 2 T2> T1 P2 Trạng thái 1’ 1’ ’ T1 P1 , V2,T1 V O 1 V2 VCủng cố vận dụng CÂU 1 Đối với một lượng khí xác định thì quá trình nào là đẳng áp? A. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng CB. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm C. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ D. Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độCủng cố vận dụng DCủng cố vận dụng CÂU 3 Đồ thị bên diễn tả p pa quá trình 2 A. Quá trình 1-2 và quá trình 2-3 là các quá trình đẳng tích. 3 CB. Quá trình 1-2 là quá trình đẳng nhiệt và 1 quá trình 2-3 là quá trình đẳng tích. C. Quá trình 1-2 là quá trình đẳng tích và quá O V trình 2-3 là quá trính đẳng nhiệt. D. Quá trình 1-2 và quá trình 2-3 là các quá trình đẳng tập vận dụng Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là 2 at, 15 lít, 300 K. Khi pit-tông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12 lít. Xác định nhiệt độ của khí nén. Tóm tắt Trạng thái 1 p1=2 at V1=15 lít T1=300K. Trạng thái 2 p2=3,5 at V2=12 lít T2=?TRÒ CHƠI Ô CHỮ 1 K H Í T H Ự C 2 H Y P E B O L 3 D N É N 4 V A C H Ạ M 5 I L T Ư Ở N G 6 N H I Ệ T Đ ỘCâu 1 chất khí tồn tại trong thực tế như oxi, cacbon là khí gì? K H Í T H Ự C K H Í T H Ự CCâu 2 đường đẳng nhiệt có dạng là đường gì? H Y P E B O L K H Í T H Ự C H Y P E B O LCâu 3 đây là một tính chất vật lí của chất khí? K H Í T H Ự C D Ễ N É N H Y P E B O L D Ễ N É NCâu 4 chất khí trong đó các phân tử được coi chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi . Là khí khí lí tưởng K H Í T H Ự C V A C H Ạ M H Y P E B O L D Ễ N É N V A C H Ạ MCâu 5 đây là khí tuân theo định luật bôi-lơ-ma-ri-ốt và và định luật sac-lơ K H Í T H Ự C H Y P E BB OO LL D Ễ N ÉÉ NN V AA CC HH ẠẠ MM K H IÍ LL ÍÍ TT ƯƯ ỞỞ NN GG N H I Ệ T Đ Ộ K H I L Í T Ư Ở N GCâu 6 là tính chất vật lý của vật chất, hiểu nôm na là thang đo độ "nóng" và "lạnh K HH Í TT HH ỰỰ CC H Y PP E BB OO LL D Ễ N ÉÉ NN V AA CC HH ẠẠ M N H I Ệ T Đ Ộ K H IÍ LL Í TT ƯƯ ỞỞ NN GG N HH II ỆỆ TT ĐĐ ỘỘĐÁP ÁN 1 KK H Í T H Ự C 2 HH YY PP EE B O L 3 DD Ễ NN É N 4 VV A C H Ạ M 5 K H I L Í T Ư Ở N GG 6 NN H I Ệ T Đ Ộ
Antes de começar, saiba que a duplicação de zonas da central é possível apenas nas centrais monitoradas. Ela funciona da seguinte forma, em uma mesma zona física da placa da central de alarme, a entrada irá reconhecer duas zonas distintas. Sendo uma zona alta utilize um resistor de 3k9 no sensor e a outra zona baixa utilize um resistor de 2k2 no sensor. Importante!! Para os sensores infravermelhos ativos, que trabalham em pares o resistor sempre irá no receptor RX. Para mais informações acesse os materiais abaixo Tutorial em PDF, Ligando de resistores em sensores IVA Para entender melhor como funciona a duplicação de zonas, assista ao seguinte vídeo tutorial da Intelbras.
vat li 10 bai 31